Saturday, 25/01/2020 - 14:54|
Thi đua lập thành tích chào mừng kỷ niệm 37 năm ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/1982 - 20/11/2019)!

KẾ HOẠCH CÔNG KHAI

KẾ HOẠCH

Thực hiện Quy chế công khai trong trường học

theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2019 - 2020

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ... /KH-THCSCT

        Vĩnh Tân, ngày ... tháng 9 năm 2019.

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện Quy chế công khai trong trường học

theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2019 - 2020

Căn cứ Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT, ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục;

Căn cứ Công văn hướng dẫn số 173/SGD&ĐT-TTr, ngày 31/01/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017;

Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-PGDĐT, ngày 07/02/2018 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Linh về việc Thực hiện Qui chế công khai trong cơ quan đơn vị trường học theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017;

Trường THCS Cửa Tùng xây dựng Kế hoạch thực hiện công khai trong nhà trường năm học 2019-2020 như sau:

  1. Mục tiêu thực hiện công khai

Nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy tính dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và nâng cao hiệu quả giáo dục.

Quản lý tốt việc thu, chi cũng như việc sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp, các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan, chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng một tập thể dân chủ, đoàn kết.

Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong năm học.

Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.

Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học.

Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

  1. Nội dung thực hiện công khai
  1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
  1. Cam kết chất lượng giáo dục:

Điều kiện tuyển sinh vào lớp đầu cấp của nhà trường, thực hiện chương trình giáo dục, công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh, những yêu cầu về thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, tình hình đội ngũ CBGV, NV và phương pháp quản lý của nhà trường; chỉ tiêu về học lực, hạnh kiểm, chỉ tiêu chất lượng mũi nhọn...

  1. Chất lượng giáo dục thực tế:

Công khai về chất lượng giáo dục: Kết quả xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh cuối kỳ, cuối năm học theo từng khối lớp; số học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh; tỉ lệ huy động số học sinh TN tiểu học vào lớp 6, số học sinh đủ điều kiện dự xét tốt nghiệp THCS, số học sinh được công nhận tốt nghiệp THCS, tỉ lệ học sinh được tuyển vào THPT.

Công khai kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: Kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, đánh giá ngoài, giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục.

  1. Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:

Kế hoạch rà soát cơ sở vật chất xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

  1. Kiểm định nhà trường:

Công khai kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: Kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, đánh giá ngoài, giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục.

  1. Công khai về các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
  1. Cơ sở vật chất:

Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng phục vụ học tập, sân chơi, bãi tập; số thiết bị dạy học đang sử dụng; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện sáng, tường rào bảo vệ...

  1. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo,…

  1. Công khai thu chi tài chính

Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài.

Công khai kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm và miễn, giảm học phí cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội.

  1. Hình thức và thời điểm công khai
  1. Hình thức:

- Công khai trên website của nhà trường

- Niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, hội nghị ban đại diện CMHS.

  1. Thời điểm công khai:

Công khai định kỳ hằng tháng, hằng kỳ, hằng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

  1. Tổ chức thực hiện
  1. Trách nhiệm của hiệu trưởng:

- Triển khai kế hoạch Quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 đến tập thể CBGV, NV và phụ huynh học sinh.

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường, của các cấp.

- Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem.

+ Đưa lên website của nhà trường.

  1. Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Qui chế công khai:

TT

Họ và tên

Chức vụ

Ghi chú

1

Ông Nguyễn Đăng Ánh

Hiệu trưởng

Trưởng ban

2

Bà Nguyễn Thị Hồng Lĩnh

Phó hiệu trưởng

Phó ban

3

Bà Trần Thị Khuyên

Tổ trưởng Văn phòng

Phó ban

4

Ông Nguyễn Mạnh Trường

Tổ trưởng CM

Ban viên

5

Ông Bùi Hải Long

Tổ trưởng CM

Ban viên

6

Ông Nguyễn Thế Đông

Tổ trưởng CM

Ban viên

7

Ông Nguyễn Đức Ngọc

Tổ trưởng CM

Ban viên

8

Bà Hồ Hoàng Thiếu Phương

Tổ trưởng CM

Ban viên

9

Bà Nguyễn Thị Thanh Nhân

Kế toán

Ban viên

 

Trên đây là Kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2019- 2020 của trường THCS Cửa Tùng./.

Nơi nhận:

- Phòng GD&ĐT (để b/c);

- Ban chỉ đạo (để t/h);

- Lưu VP.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Đăng Ánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Cửa Tùng

Năm học 2019-2020

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

- Từ 11 đến 14 tuổi.

- Bản chính học bạ tiểu học có xác nhận đã hoàn thành chương trình tiểu học. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ. Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

- Cư trú trên địa bàn xã Vĩnh Tân, Vĩnh Giang hoặc khu vực giáp ranh

- Học xong lớp 6 được lên lớp 7.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 6.

- Cư trú trên địa bàn xã Vĩnh Tân, Vĩnh Giang hoặc khu vực giáp ranh

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến)

- Học xong lớp 7 được lên lớp 8.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 7

- Cư trú trên địa bàn xã Vĩnh Tân, Vĩnh Giang hoặc khu vực giáp ranh

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến)

- Học xong lớp 8 được lên lớp 9.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 8.

- Cư trú trên địa bàn xã Vĩnh Tân, Vĩnh Giang hoặc khu vực giáp ranh

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến)

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và các chương trình chỉ đạo của Sở GD&ĐT Quảng Trị, Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động.

- Có trách nhiệm đóng góp học phí theo quy định của UBND tỉnh Quảng Trị.

- Có trách nhiệm đóng góp xây dựng trường lớp học theo quy định của UBND xã, xây dựng và thực hiện các quy định của Ban đại diện cha mẹ học sinh để phối hợp nâng cao chất lượng giáo dục.

- Gia đình có trách nhiệm chuẩn bị góc học tập ở nhà, có đủ học cụ, có đồng phục cho học sinh;

- Người học phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy chế 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh phải tham gia học tập đầy đủ, nghỉ học phải có lý do chính đáng và có giấy xin phép gửi giáo viên phụ trách.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

1. Có đủ phòng học/mỗi lớp học, mỗi lớp không quá 45 học sinh, đảm bảo chuẩn chất lượng về phòng học.

2. Có phòng thực hành bộ môn Vật lý, Hóa học, Sinh học cho các khối lớp học tập.

3. Có phòng học vi tính, thư viện trường có máy vi tính được kết nối internet phục vụ học tập.

4. Có phòng thiết bị thí nghiệm có đủ trang thiết bị tối thiểu đáp ứng yêu cầu dạy học, sinh hoạt ngoại khóa.

5. Thư viện trường đạt chuẩn, có đủ giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu.

6. Có phòng sinh hoạt Đoàn - Đội, phòng truyền thống phục vụ hoạt động và sinh hoạt của học sinh.

7. Có đủ công trình phụ, nước sạch, nhà để xe, công trình vệ sinh, sân bãi luyện tập thể dục thể thao, trang thiết bị phục vụ văn hóa văn nghệ của học sinh.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Khối  6

Khối 7

Khối 8

Khối 9

Hạnh kiểm:

Tốt:  90%

Khá: 9%

TB:    1%

Yếu:   0%

Học lực:

Giỏi: 23%

Khá: 45%

TB:  27%

Yếu:   5%

Kém: 1%

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

Hạnh kiểm:

Tốt:  90%

Khá: 9%

TB:    1%

Yếu:   0%

Học lực:

Giỏi: 24%

Khá: 40%

TB:  31%

Yếu:   5%

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

Hạnh kiểm:

Tốt:  87%

Khá: 10%

TB:    3%

Yếu:   0%

Học lực:

Giỏi: 22%

Khá:  40%

TB:   32%

Yếu:    6%

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

Hạnh kiểm:

Tốt:  90%

Khá: 9%

TB:    1%

Yếu:   0%

Học lực:

Giỏi: 25%

Khá:  45%

TB:   30%

Yếu:   0 %

Kém: 0

Sức khỏe:

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- 98,3% trở lên được lên lớp.

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển học sinh giỏi theo bộ môn

- Được học tập tin học.

- 98% trở lên được lên lớp.

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển học sinh giỏi theo bộ môn

- Được học tập tin học.

- 97% trở lên được lên lớp.

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển học sinh giỏi theo bộ môn

- Được học tập tin học.

- 100% TN THCS.

- Có khả năng phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển học sinh giỏi theo bộ môn

- 12% HS giỏi cấp huyện; 2% HS giỏi cấp tỉnh.

- 95% trở lên được tuyển sinh vào học lớp 10.

 

Nơi nhận:

- Phòng GD-ĐT (để báo cáo);

- Công khai thông báo  trường;

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Đăng Ánh

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Cửa Tùng

Học kỳ I - năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

%

%

%

%

%

1

Tốt

 

 

 

 

 

2

Khá

 

 

 

 

 

3

Trung bình

 

 

 

 

 

4

Yếu

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

 

 

 

 

 

2

Khá

 

 

 

 

 

3

Trung bình

 

 

 

 

 

4

Yếu

 

 

 

 

 

5

Kém

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

 

 

 

 

 

2

Thi lại

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

 

 

 

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

 

 

 

 

 

5

Bị đui học

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét

 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

 

 

 

 

 

2

Khá

 

 

 

 

 

3

Trung bình

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

Nơi nhận:

- Phòng GD-ĐT (để báo cáo);

- Công khai thông báo  trường;

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Đăng Ánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Cửa Tùng

năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

22

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

22

 

2

Phòng học bán kiên c

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

13

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

14

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

31

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

30000m2

42m2

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4000

5

VI

Tổng diện tích các phòng

1575m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

45

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

63

 

3

Diện tích thư viện (m2)

90

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

90

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

 

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

4

 

1.1

Khối lớp  6

1

 

1.2

Khối lớp 7

1

 

1.3

Khối lớp 8

1

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

1

 

2.1

Khối lớp  6

1

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

2.3

Khối lớp 8

1

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

50

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

30

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

14

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

6

 

5

Thiết bị khác...

1

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

14

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

6

 

5

Thiết bị khác...

1

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

2

 

2

 

2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Nơi nhận:

- Phòng GD-ĐT (để báo cáo);

- Công khai thông báo  trường;

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Đăng Ánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS Cửa Tùng, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

45

0

1

40

3

1

0

8

35

2

15

30

0

0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

5

 

 

4

1

 

 

1

4

 

2

3

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

3

Hóa

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

4

Sinh

3

 

1

1

1

 

 

1

2

 

1

2

 

 

5

Văn

5

 

 

4

1

 

 

1

4

 

2

3

 

 

6

Sử

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

7

Địa

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

8

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

9

Tiếng Anh

5

 

 

5

 

 

 

 

5

 

 

5

 

 

10

Tin

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

11

Âm nhạc

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

12

Mỹ thuật

4

 

 

4

 

 

 

2

2

 

 

2

 

 

13

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

3

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

 

1

 

 

1

 

 

2

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:

- Phòng GD-ĐT (để báo cáo);

- Công khai thông báo  trường;

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Đăng Ánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 8
Tháng 01 : 815
Năm 2020 : 815